Skip to main content

Dictionary entry

thành công

success

  • Part of speech: Noun
  • CEFR: A2

Examples

01

Anh ấy đã đạt được nhiều thành công trong sự nghiệp.

He has achieved a lot of success in his career.

02

Chìa khóa của sự thành công là sự kiên trì.

The key to success is perseverance.

03

Chúng tôi đã thành công trong việc hoàn thành dự án đúng hạn.

We succeeded in completing the project on time.

04

Tôi đã học rất chăm chỉ và tôi cảm thấy mình đã thành công.

I studied very hard and I feel that I have succeeded.

05

Cô ấy đã thành công trong việc thi đỗ vào trường đại học.

She succeeded in passing the entrance exam for university.

No signup needed

Experience a review session

Try a short Vietnamese study demo and see how easy review can feel.

Try the demo