本文へスキップ

辞書項目

thành viên

member

  • 品詞: Noun
  • CEFRレベル: A2

例文

01

Anh ấy là một thành viên của câu lạc bộ bóng đá.

He is a member of the football club.

02

Cô ấy đã trở thành thành viên của nhóm nghiên cứu vào năm ngoái.

She became a member of the research team last year.

03

Mỗi thành viên trong gia đình đều có trách nhiệm riêng.

Each family member has their own responsibilities.

04

Cô ấy là thành viên của câu lạc bộ.

She is a member of the club.

05

Anh ấy đã trở thành một thành viên.

He has become a member.

登録は不要です

復習セッションを体験

短いベトナム語学習のデモを試して、気軽に復習できる感覚を体験しましょう。

デモを試す