Skip to main content

Dictionary entry

thông qua

through

pass

  • Part of speech: Verb
  • CEFR: B1

Examples

01

Quốc hội đã thông qua dự luật mới.

The National Assembly has passed the new bill.

02

Chúng tôi có thể giải quyết vấn đề này thông qua đối thoại.

We can solve this problem through dialogue.

03

Họ đã đạt được thỏa thuận thông qua nhiều cuộc họp.

They reached an agreement through many meetings.

04

Dự luật đã được thông qua vào tháng trước.

The bill was passed last month.

05

Chúng ta có thể giải quyết vấn đề này thông qua đàm phán.

We can resolve this issue through negotiation.

No signup needed

Experience a review session

Try a short Vietnamese study demo and see how easy review can feel.

Try the demo