Nhiều người trẻ hiện nay đang phải đối mặt với tình trạng thất nghiệp.
Many young people today are facing unemployment.
Dictionary entry
unemployment
being out of work
Examples
Nhiều người trẻ hiện nay đang phải đối mặt với tình trạng thất nghiệp.
Many young people today are facing unemployment.
Sau khi công ty đóng cửa, anh ấy rơi vào cảnh thất nghiệp.
After the company closed down, he fell into unemployment.
Chính phủ đang nỗ lực giảm tỷ lệ thất nghiệp trong cả nước.
The government is striving to reduce the unemployment rate across the country.
Try a short Vietnamese study demo and see how easy review can feel.