Chúng tôi đã đạt được một thỏa thuận về giá cả.
We have reached an agreement on the price.
Dictionary entry
agreement
Examples
Chúng tôi đã đạt được một thỏa thuận về giá cả.
We have reached an agreement on the price.
Hai bên đang thương lượng để đi đến thỏa thuận.
Both sides are negotiating to reach an agreement.
Họ thỏa thuận với nhau không tiết lộ bí mật.
They agreed with each other not to reveal the secret.
Chúng tôi đã ký một thỏa thuận để hợp tác trong dự án này.
We have signed an agreement to collaborate on this project.
Thỏa thuận giữa hai bên sẽ có hiệu lực từ tháng sau.
The agreement between both parties will take effect from next month.
Try a short Vietnamese study demo and see how easy review can feel.