Tôi không có nhiều thời gian để chuẩn bị.
I don't have much time to prepare.
Dictionary entry
time
Examples
Tôi không có nhiều thời gian để chuẩn bị.
I don't have much time to prepare.
Bạn có thể cho tôi biết thời gian hiện tại không?
Can you tell me the current time?
Thời gian trôi qua rất nhanh khi bạn vui vẻ.
Time flies when you're having fun.
Thời gian trôi qua rất nhanh.
Time passes quickly.
Tôi cần nhiều thời gian hơn để hoàn thành dự án này.
I need more time to complete this project.
Try a short Vietnamese study demo and see how easy review can feel.