Tôi thích các sản phẩm thủ công vì chúng rất độc đáo.
I like handmade products because they are very unique.
Dictionary entry
handicraft
handmade
Examples
Tôi thích các sản phẩm thủ công vì chúng rất độc đáo.
I like handmade products because they are very unique.
Làng này nổi tiếng với nghề thủ công mỹ nghệ truyền thống.
This village is famous for traditional handicrafts.
Cô ấy học cách làm đồ thủ công từ khi còn nhỏ.
She learned how to make handicrafts since she was a child.
Chị ấy mua một chiếc túi thủ công tại chợ.
She bought a handmade bag at the market.
Các sản phẩm thủ công thường rất đẹp mắt.
Handicraft products are often very beautiful.
Try a short Vietnamese study demo and see how easy review can feel.