跳至主要內容

詞典詞條

thi đấu

to compete

to play a match

  • 詞性: verb
  • CEFR 等級: A2
  • 地區用法: 通用

例句

01

Họ sẽ thi đấu vào cuối tuần này.

They will compete this weekend.

02

Đội tuyển Việt Nam thi đấu rất tốt.

The Vietnamese team plays very well.

03

Trận thi đấu diễn ra lúc 7 giờ tối.

The match takes place at 7 PM.

04

Các vận động viên sẽ thi đấu vào ngày mai.

The athletes will compete tomorrow.

05

Đội tuyển Việt Nam thi đấu rất tốt hôm qua.

The Vietnamese team played very well yesterday.

06

Họ đang thi đấu trên sân vận động.

They are competing at the stadium.

無需註冊

體驗一段複習流程

試試簡短的越南語學習示範,看看複習也能多輕鬆。

體驗示範