Tôi cố gắng tiết kiệm tiền để mua nhà.
I try to save money to buy a house.
Dictionary entry
to save
economical use of resources
Examples
Tôi cố gắng tiết kiệm tiền để mua nhà.
I try to save money to buy a house.
Chúng ta cần học cách tiết kiệm nước.
We need to learn how to save water.
Anh ấy rất giỏi tiết kiệm thời gian khi làm việc.
He is very good at saving time when working.
Try a short Vietnamese study demo and see how easy review can feel.