Tôi rất tin tưởng vào khả năng của anh ấy.
I trust his ability very much.
Dictionary entry
to trust
to believe in
Examples
Tôi rất tin tưởng vào khả năng của anh ấy.
I trust his ability very much.
Họ luôn tin tưởng lẫn nhau trong công việc.
They always trust each other in work.
Chúng ta cần tin tưởng vào những gì mình làm.
We need to trust in what we do.
Try a short Vietnamese study demo and see how easy review can feel.