Anh ấy có trách nhiệm với công việc của mình.
He is responsible for his work.
Dictionary entry
responsibility
Examples
Anh ấy có trách nhiệm với công việc của mình.
He is responsible for his work.
Trẻ em cần học cách có trách nhiệm với hành động của mình.
Children need to learn to take responsibility for their actions.
Lãnh đạo phải gánh vác trách nhiệm trong những quyết định quan trọng.
Leaders must take responsibility for important decisions.
Tôi phải chịu trách nhiệm cho quyết định của mình.
I have to take responsibility for my decision.
Chúng ta cần phân chia trách nhiệm trong nhóm để làm việc hiệu quả hơn.
We need to divide responsibilities in the team to work more efficiently.
Try a short Vietnamese study demo and see how easy review can feel.