跳至主要內容

詞典詞條

trường

school

university

  • 詞性: Noun
  • CEFR 等級: A1

例句

01

Anh ấy là trưởng phòng kinh doanh của công ty.

He is the head of the sales department of the company.

02

Cô giáo trưởng lớp đã tổ chức một buổi họp cho phụ huynh.

The class teacher organized a meeting for parents.

03

Trưởng thôn vừa ban hành những quy định mới cho khu vực này.

The village head has just issued new regulations for this area.

04

Tôi đang học ở trường trung học.

I am studying at high school.

05

Chúng ta sẽ gặp nhau ở cổng trường.

We will meet at the school gate.

無需註冊

體驗一段複習流程

試試簡短的越南語學習示範,看看複習也能多輕鬆。

體驗示範