本文へスキップ

辞書項目

trung tâm

center

centre

central

  • 品詞: Noun
  • CEFRレベル: B1

例文

01

Trung tâm thành phố rất đông đúc vào giờ cao điểm.

The city center is very crowded during rush hour.

02

Họ học tiếng Anh ở một trung tâm ngoại ngữ.

They study English at a language center.

03

Trung tâm giải trí này thường tổ chức nhiều sự kiện thú vị.

This entertainment center often hosts many interesting events.

04

Trung tâm thương mại này rất lớn.

This shopping center is very large.

05

Chúng ta sẽ gặp nhau tại trung tâm của thành phố.

We will meet at the center of the city.

登録は不要です

復習セッションを体験

短いベトナム語学習のデモを試して、気軽に復習できる感覚を体験しましょう。

デモを試す