跳至主要內容

詞典詞條

xu hướng

trend

tendency

  • 詞性: Noun
  • CEFR 等級: B2

例句

01

Xu hướng thời trang năm nay là màu pastel.

This year's fashion trend is pastel colors.

02

Có xu hướng ngày càng nhiều người làm việc từ xa.

There is a trend of more people working remotely.

03

Anh ấy có xu hướng thích ở một mình.

He has a tendency to prefer being alone.

04

Xu hướng thời trang mùa hè năm nay là màu xanh lá cây.

The fashion trend for this summer is green.

05

Xu hướng tiêu dùng đang thay đổi hướng tới các sản phẩm thân thiện với môi trường.

The consumer trend is shifting towards environmentally friendly products.

無需註冊

體驗一段複習流程

試試簡短的越南語學習示範,看看複習也能多輕鬆。

體驗示範