本文へスキップ

辞書項目

giá trị

value

worth

  • 品詞: Noun
  • CEFRレベル: B1

例文

01

Giá trị của đồng tiền này đã tăng lên.

The value of this currency has increased.

02

Sức khỏe là giá trị quý nhất.

Health is the most precious value.

03

Anh ấy không hiểu giá trị của tình bạn.

He doesn't understand the value of friendship.

04

Anh ấy không biết trị giá thực sự của chiếc đồng hồ.

He doesn't know the real value of the watch.

05

Căn nhà này trị giá khoảng một tỷ đồng.

This house is worth about one billion dong.

06

Món quà này không trị giá bao nhiêu nhưng rất ý nghĩa.

This gift isn't worth much but is very meaningful.

07

Giá trị của cuốn sách này rất cao.

The value of this book is very high.

08

Chúng ta nên thể hiện giá trị bản thân trong công việc.

We should show our worth in our work.

表記の選択肢

giá trịtrị giá

参考情報

語彙の詳細

地域別の形

登録は不要です

復習セッションを体験

短いベトナム語学習のデモを試して、気軽に復習できる感覚を体験しましょう。

デモを試す