Giá trị của đồng tiền này đã tăng lên.
The value of this currency has increased.
Dictionary entry
value
worth
Examples
Giá trị của đồng tiền này đã tăng lên.
The value of this currency has increased.
Sức khỏe là giá trị quý nhất.
Health is the most precious value.
Anh ấy không hiểu giá trị của tình bạn.
He doesn't understand the value of friendship.
Anh ấy không biết trị giá thực sự của chiếc đồng hồ.
He doesn't know the real value of the watch.
Căn nhà này trị giá khoảng một tỷ đồng.
This house is worth about one billion dong.
Món quà này không trị giá bao nhiêu nhưng rất ý nghĩa.
This gift isn't worth much but is very meaningful.
Giá trị của cuốn sách này rất cao.
The value of this book is very high.
Chúng ta nên thể hiện giá trị bản thân trong công việc.
We should show our worth in our work.
Variant options
Reference
Regional forms
Try a short Vietnamese study demo and see how easy review can feel.