辞書項目
toàn cầu
global
worldwide
- 品詞: Adjective
- CEFRレベル: B2
例文
Công ty này có chiến lược mở rộng toàn cầu.
This company has a global expansion strategy.
Hiện tượng ấm lên toàn cầu đang gây ra nhiều vấn đề môi trường.
Global warming is causing many environmental issues.
Nền kinh tế toàn cầu đang phục hồi sau đại dịch.
The global economy is recovering from the pandemic.
関連項目
関連する単語、フレーズ、複合語
上の例文に登場した関連項目です。辞書をたどりながら、周辺の語彙も続けて調べられます。
登録は不要です
デモを試す復習セッションを体験
短いベトナム語学習のデモを試して、気軽に復習できる感覚を体験しましょう。